Danh mục từ viết tắt
Xin vui lòng tra cứu từ danh sách sau để tìm hiểu những từ bạn quan tâm:
A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z
|
Hội Hành động vì người mù | |
|
AIRS |
Truy cập dịch vụ đọc và thông tin (Thư viện |
|
ALP |
Hiệp hội thư viện đại học |
|
Hợp tác phát thanh Anh quốc | |
|
BD8 |
Người mù và khiếm thị: đăng ký dịch vụ xã hội |
|
BECTa |
Tổ chức Công nghệ Viễn thông giáo dục của Anh quốc |
|
BLDSC |
Trung tâm cung ứng tài liệu của Anh quốc |
|
Thư viện băng Cassette của người mù và người gặp khuyết tật đọc | |
|
CAST |
Trung tâm công nghệ ứng dụng |
|
CCTV |
Máy đọc trợ thị |
|
CD |
Đĩa compact |
|
CD ROM |
Đĩa compact, chỉ đọc được |
|
CERLIM |
Trung tâm nghiên cứu quản lý thông tin và thư viện (Đại học thủ đô |
|
CILIP |
Viện chuyên gia thông tin thư viện |
|
CILLA |
Hội quản lý hợp tác thư viện Ấn độ |
|
CLA |
Cơ quan cấp bản quyền |
|
COI |
Văn phòng trung tâm về Thông tin |
|
COSLA |
Hội quản trị địa phương Xcốt-len |
|
COTIS |
Hiệp hội dịch vụ chuyển dạng thông tin |
|
CPI |
Thông tin kế hoạch thủ đô |
|
Dịch vụ tư vấn bảo vệ quyền của người khuyết tật | |
|
DCMS |
Bộ Văn hóa, thông tin và Thể thao |
|
DDA |
Đạo luật chống phân biệt đối xử (1995) |
|
DETR |
Bộ Môi trường, Giao thông và khu vực |
|
DfEE |
Bộ Giáo dục và Việc làm |
|
DfES |
Bộ giáo dục và đào tạo |
|
DISinHE |
Hệ thống thông tin người khuyết tật của giáo dục đại học |
|
DOH |
Bộ Y tế |
|
DRC |
Ủy ban quyền người khuyết tật |
|
DSS |
Bộ An ninh xã hội |
|
Liên đoàn người mù Châu Âu | |
|
EEC |
Cộng đồng kinh tế châu Âu |
|
EMERGE |
Ban bình đẳng nguồn lực và giáo dục cho người thiểu số |
|
E-text |
Tài liệu điện tử |
|
Giáo dục nâng cao | |
|
FEFC |
Hội đồng Quỹ giáo dục nâng cao |
|
FENTO |
Tổ chức quốc gia đào tạo và giáo dục nâng cao |
|
FERL |
Nguồn lực học tập của giáo dục nâng cao |
|
FFL |
Độ cao của mặt sàn đã hòan thành |
|
Giáo dục đại học | |
|
HEFCE |
Hội đồng quỹ giáo dục đại học, Anh quốc |
|
HMSO |
Văn phòng của Đức Vua |
|
HTML |
Ngôn ngữ định dạng siêu văn bản |
|
Công nghệ Thông tin viễn thông | |
|
IFLA |
Liên đoàn hiệp hội thư viện quốc tế |
|
|
Mượn liên thư viện |
|
ISBN |
Chỉ số sách chuẩn quốc tế |
|
ISSN |
Chỉ số báo và tạp chí chuẩn quốc tế |
|
IT |
Công nghệ thông tin |
|
Ủy ban hệ thống hợp tác thông tin (của Hội đồng quỹ Giáo dục đại học Vương quốc Anh) | |
|
Hội thư viện | |
|
LASER |
Hội thư viện khu vực Luân Đôn và Tây |
|
LCD |
Màn hình tinh thể lỏng |
|
LIC |
Ủy ban thông tin thư viện |
|
LISC |
Hội đồng dịch vụ Thông tin và thư viện |
|
LISU |
Ban Thống kê Thông tin và thư viện, Đại học Loughborough |
|
LoC |
Thự viện Quốc hội Mỹ |
|
Người khiếm thị đa khuyết tật | |
|
MS DOS |
Hệ điều hành MS DOS |
|
Hội của các hội người mù địa phương | |
|
NBCS |
Hội thiếu nhi mù quốc gia |
|
NGfL |
Mạng lưới học tập quốc gia |
|
NIACE |
Viện quốc gia cho người lớn học tập tiếp tục |
|
NLB |
Thư viện quốc gia cho người mù |
|
NLS |
Dịch vụ thư viện quốc gia, Thư viện quốc hội Mỹ |
|
NOVA |
Dự án thư viện số cho truy cập không nhìn |
|
NUCAF |
Mục lục liên hợp quốc gia tài liệu thay thế |
|
NWRLS |
Hệ thống thư viện khu vực Tây Bắc |
|
Phần mềm nhận dạng ký tự | |
|
ONS |
Văn phòng Thống kê quốc gia |
|
OPAC |
Mục lục truy cập trực tuyến |
|
OPCS |
Văn phòng khảo sát và thống kê công cộng |
|
OU |
Đại học Mở |
|
Máy tính cá nhân | |
|
PLS |
Hội cấp phép xuất bản |
|
Pt |
Đơn vị định cỡ chữ |
|
Cơ quan kiểm tra chất lượng | |
|
Trung tâm Nghiên cứu giáo dục cho người khuyết tật nhìn | |
|
REVEAL |
CSDL quốc gia nguồn lực tài liệu thay thế The |
|
REVIEL |
Thư viện điện tử nguồn lực cho người khiếm thị |
|
RNIB |
Viện hòang gia nghiên cứu người mù |
|
Diễn đàn thông tin truy cập được của Xcốtlen | |
|
SCONUL |
Hội nghị thường trực các thư viện đại học |
|
SDRU |
Ban nghiên cứu hoạt động của các giác quan của người khuyết tật, Đại học Hertfordshire |
|
SEN |
Nhu cầu giáo dục đặc biệt |
|
SEND |
Đạo luật người khuyết tật và Nhu cầu giáo dục đặc biệt |
|
STV |
Tổ chức Share the Vision |
|
SVB |
Hội Thư viện sinh viên của người mù, |
|
Dịch vụ Công nghệ Thông tin cho người khuyết tật (JISC) | |
|
TESTLAB |
Hệ thống kiểm tra kỹ thuật ứng dụng cho việc truy cập thư viện của độc giả khiếm thị và mù |
|
TiLE |
Công nghệ cho học tập và việc làm, RNIB |
|
TNAUK |
Hội báo nói Vương quốc Anh |
|
Vương quốc Anh | |
|
UKOLN |
Văn phòng mạng lưới thư viện, Đại học |
|
URL |
Địa chỉ đường dẫn địa chỉ trên web |
|
U3A |
Đại học niên đại thứ ba |
|
Bộ phận nghiên cứu hiển thị thông tin nhìn (như màn hình máy tính) | |
|
VICTAR |
Trung tâm gỉang dạy và nghiên cứu người khiếm thị |
|
VIDE |
CSDL tài liệu học tập cho người khiếm thị |
|
VIP |
Người khiếm thị |
|
Hiệp Hội mạng tòan cầu | |
|
WAI |
Ban đề xướng truy cập web |
|
WWW |
Mạng tòan cầu |
|
Ngôn ngữ đánh dấu mở rộng |
| << Phụ lục A4 |