Trung tâm Máy tính


Hoạt động và nhiệm vụ chính
Phục vụ hoàn toàn miễn phí. Hiện phục vụ các tài liệu dạng đĩa CD-ROM, băng cassette, băng video, truy cập thông tin trên Internet, học ngoại ngữ, ...
 

 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 





-Trang thiết bị: 30 máy vi tính, 5 TV và 5 đầu máy Vidéo, 1 máy Cassette.
-Vốn tài liệu: trên 1.700 băng Vidéo, Cassette, CD-ROMS bằng Việt ngữ, ngoại ngữ thuộc các lĩnh vực: Văn hóa, kinh tế, du lịch các nước, tin học, công nghiệp và công nghệ, y học, công nghệ thông tin, nông lâm nghiệp, thiết kế kiến trúc, động thực vật, hóa học, giao thông và xây dựng, v.v… bằng các ngôn ngữ Anh, Pháp, Việt,..
-Lượt bạn đọc: 160 lượt /ngày.

: : BĂNG VIDEO 375 BĂNG GỒM TIẾNG VIỆT, ANH, PHÁP và TIẾNG HOA
VIỆT
NGỮ:
138 băng thuộc các ngành khoa học sau:
Khoa học tự nhiên
:
ánh sáng hoang dã, cá mập trắng, cua tràn về thành phố, những con chồn, tìm hiểu về tôm rồng gai, tìm hiểu về loài mèo, bài ca các loài cây, động vật quí hiếm Trung Quốc, bảo vệ động vật quí hiếm, mô hình sự sống, những bí ẩn trong vũ trụ sự nóng lên của địa cầu, nghiên cứu tầng ôzôn, giáo dục môi trường,...
Khoa học kỹ thuật:
kỹ thuật chuyển tải điện năng, kỹ thuật hạt nhân, khai thác dầu khí Bạch Hổ, ứng dụng của máy vi tính, triển lãm robot ở Anh, robot tự động hóa văn phòng, robot làm việc, hướng dẫn sử dụng máy vi tính, bê tông khí cách nhiệt, đường ôtô cao tốc, đường sắt nước Anh, đường sông Việt Nam, hàng không Nhật Bản, ông Bốp xây nhà như thế nào, thử nghiệm cầu Seo, ...
Nông lâm nghiệp:
Canh tác bốn mùa, canh tác trên vùng sa mạc, chăn nuôi bò sữa gia đình, kỹ thuật nuôi cá lồng, kỹ thuật nuôi cá trê lai, kỹ thuật nuôi ba ba, máy nông nghiệp Nhật, trồng lúa và phát triển nông nghiệp, thuốc trừ sâu, tách vỏ hạt diều, nuôi trai lấy ngọc, nuôi cua biển xuất khẩu, ngăn chân thiên tai, hãy bảo vệ rừng, rừng đầu nguồn tây nguyên, rừng và cải cách tổ chức rừng, Bảo quản thực phẩm, chế biến phế thải, chiếu xạ thực phẩm bằng tia gama, công nghệ cao cấp Nhật, công nghệ công nghiệp Nhật Bản, công nghiệp ấn loát Nhật, công nghệ in ấn, gốm có chất lượng cao, hóa chất-hiện trạng-giải pháp, thảm len Việt nam, nghề truyền thống, nền công nghiệp Nhật Bản, sử dụng nước có hiệu quả, xử lý phế thải phế liệu,...
Y Học:
chất điều hòa sinh trưởng, ghép thận ở Việt Nam, hóa chất độc và sức khỏe con người, khoa học về não người, laser trong y học, tác dụng của vitamin.
Văn hóa-Khoa học xã hội
:
Kinh Tế: Quản lý kinh tế Mỹ, bao bì in xong là bán được, công ty chứng khoán Nico, hợp tác kinh tế Nhật, ngân hàng Big Bang, nước Nhật sau chiến tranh, thị trường chứng khoán Tokyo,...
Văn Hóa:
Chùa cổ Việt Nam, dòng sông thời gian, tranh lụa cố cung, Cuộc sống gia đình ở Tokyo, mùa thu Nhật Bản, Nhật Bản một xã hội đang biến đổi, Nhật Bản ngày nay, Nước Nhật sau chiến tranh, sự bắt đầu cho tương lai, Tokyo ngày nay, vẻ dẹp truyền thống Nhật,...
Giáo Dục:
Con tàu khoa học Calypso, đào tạo bồi dưỡng tài năng, đổi mới đào tạo trung học chuyên nghiệp, giáo dục môi trường ở Việt Nam, giữ sạch thành phố, khoa học và thể thao, lưu trữ, tổ chức khoa học
Du Lịch:
Cấm thành Trung Quốc, đồ đồng cấm thành, du lịch châu âu, du lịch Brasil.
Chính trị:
Bác Hồ với thanh niên, lý luận chính trị, v.v…
: : BĂNG VIDEO NGOẠI NGỮ : 228 băng
ANH NGỮ: chủ yếu là các băng KHXH, giới thiệu về văn hóa xã hội nước Anh và Hàn Quốc và các băng học tiếng Anh.
Lĩnh vực văn hóa, kinh tế, xã hội:
UK today, parker college of chiropractic, participatory techniques in action, Korea 2000, Enjoy Korea 2002, Korea Patterns, The World heritage Hwansong fortress, Korea in the new millenium, librarianship in Asia & Ocenia on the move, Britain, British Art Special, Religion speacial,…Ngoài ra hiện có 64 băng video về tâm lý giáo dục trẻ , tâm lý trẻ em,...
Học Tiếng Anh:
34 băng gồm có: English Stories, ABC News, BBC Business, Business Express (1-cuốn), On We Go (1-3 ), Speak to me (1-4), Follow me (1-5), Family Album (1-6), Headway (l-2), Streamline English (phần video), Side by side (l-4), only in America, North American Spoken Enghsh (l-9), International business.
PHÁP NGỮ: 44 băng KHKT, KHXH
Khoa học kỹ thuật:
22 băng về y học tiếng Pháp
Khoa học xã hội:
Organiser la ville, Việt Nam histoire d'une guerre, Viet-nam, Soldats d'indochine, Le Franc, Les Loisirs de Francais, La revue de presse TV, Côté science,...
Học Tiếng Pháp:
13 băng: Bienvenue En France (l-5), Rendez-vous à L'annexe (l-6), Le Francais des Affaires (1-2)
HỌC TIẾNG HOA 9 băng: Hán ngữ cơ bản (l-3) , Chào Bắc Kinh (l-6)
: : ÐĨA CD-ROM:   788 ÐĨA TIẾNG VIỆT, ANH, PHÁP, NHẬT
VIỆT NGỮ: 91 CD KHXH về văn hóa và du lịch Việt Nam
Từ Sài Gòn đến Hồ Chí Minh (kỷ niệm 300 năm thành lập Sài Gòn), Những Ngôi Chùa Nổi Tiếng Việt Nam, Ðất Nước Cuộc Sống Con Người Việt Nam, Ðồng Quê Nam Bộ, Văn Minh Sông Nước, Hà Nội 97, Quảng Ninh-Hạ Long, Khánh Hòa, Sài Gòn Hồ Chí Minh, Việt Nam, Bà Rịa-Vũng Tàu, Thừa Thiên Huế, Huế-Ðất Mẹ của Tôi, Hồ Chí Minh Toàn Tập, Học Ðồ Họa Trên Máy Tính (photoshop 5), Củ Chi Ðất Thép, Di Sản Văn Hóa Thế Giới, Tìm Hiểu Cơ Thể Con Người, Ðịa Lý Việt Nam, 990-năm Thăng Long Hà Nội, Các bài luận văn tốt nghiệp khoa công nghệ thông tin, khoa điện - điện tử.
ANH NGỮ: 538 CD
Khoa học tự nhiên:
The animals, Nature, the challenge of universe, World wide of animals,...
Khoa học kỹ thuật:
Tin hoc: Window 95 how and why, Runing Microsoft window 95,Visual basic 5.0 Database Access with Visual basic, MTS programming with Visual basic, Design of Machinery, Website with window, Netscape 3, Netscape server, The magic of computer,ASP 3.0 ASP.Net, Xây dựng áp dụng web với JSP -servlet-java beans, Java lập trình mạng,...
Lĩnh vực kiến trúc thiết kế.
Complete House (create your dream living space), Encyclopedia of Home Designs, America's Architect, 3D home design, house beautiful, kitchen and bath,…
Y học:
The ultimate human body 2.0, Body works (discover the world beneath your skin), A.D.A.M. the inside stury (discover the secrets of the human body), Encyclopedia of drugs, Mosby's medical Encyclopedia, Multimedia Encyclopedia of science & technology.
Kỹ thuật chi tiết máy:
Solid works 2000, solid edge, smartcam Vl 1, Oracle 8
Khoa học xã hội:
Văn Hóa:
Chronicle of 20th century, Encarta 97 Encyclopedia, Great wonders the world, Bookself, A window on Korea 2000, Bntain in Brief, The Hutchinson Multimedia Encyclopedia 1997,General science abstracts,...
Giáo Dục:
giới thiệu các trường đại học và cao đẳng ở Úc và Mỹ, Study and travel in Australia, U.K. course discover, Study English in Britain,...
Kinh Tế:
Accountant, The Banker, Tax and Financial planning guide, Global development Finance, Products and services for the private sector, World development report 1978-1998/99, Consulting opportunities with ADB, Business opportunities with ADB, Asian development outlook 2001, policies and strategies of the Asian development bank, Annual report 2000, Urban indicators for managing cities, world development indicators 2001,
Finance for growth world bank Africa 2001, World development report 1 97 8-2000/2001,…
Học Tiếng Anh:
Leam to speak English 6.0, Leam to speak English 8.0 (4CD), Tell me more English (3CD), Toefl Explorer, Grammar, Enghsh Study 1.0, LangMaster course (13cd) Tutorial English (6CD), Dynamic English (6CD), Lạc Việt Từ Ðiển, Head way (4CD), Engl ish Song (2CD), Engl ish today (4CD), Ẹngl ish study 4.0, t est gr ammar, 1000 business letter, new interchange (6CD), Job application form, English in Use, tiếng anh dành cho du lịch, giao tiếp lưu loát bằng tiếng Anh, tiếng Anh cho dịch vụ du lịch khách sạn nhà hàng, tiếng Anh cho công sở, một buổi phỏng vấn xin việc điển hình, Business English, CD songs, Arco Toefl...
PHÁP NGỮ: 159 CD
Khoa học tự nhiên:
Le riz au Cambodge-au Laos-au Vietnam, Les Glenans,...
Khoa học kỹ thuật:
Kit de dévelopment Microsoft office, SVM Le CD-ROM, L'ordinateur individuel, Découvrez, La Rousse Multimédia Encyclopédique, SVM présente la châine cybe de canal +, Chirurgie orthopédique et traumatologique, ...
Khoa học xã hội: Encarta 97, L'espace Culturel, Info PC, Republique Francaise registre national du commerce et des societes, AOL l'intemet et bien plus encore, Encarta 2001, Vietnam-le pays du dragon bleu,...
Về nghệ thuật:
Michel Ange (sculptures & peintures), Le Louvre (collections & palais), La Tour Eiffel, Peintres & Sculpteurs Vietnamiens, Encyclopedie de Ị'art occidental,...
Học Tiếng Pháp:
Learn to speak French, Apprenez en jouant Francais, Vocabulaire pour tout le monde, Tell me more French (2CD), Learn French now (3CD).
Học tiếng Nhật:
2 CD-ROM Nhật ngữ căn bản, 300 câu đàm thoại Nhật -Việt, J apanese t ogo, L earn Japanese 3 in 1.
H ọc tiếng Hoa :   Beginner Chinese, 365 day essential Chinese, English Chinese dictionary.
: : BĂNG CASSETTE : :
Gồm 85 băng cassette học tiếng Anh, Pháp, Nhật, Hàn và 94 băng nhạc Việt Nam.
Ngoài ra sách học ngoại ngữ và vi tính có kèm theo băng và đĩa chủ yếu là tiếng Anh hiện nay có trên 100 bản
 Thư viện Khoa Học Tổng Hợp thành phố Hồ Chí Minh